Chuyển nghề: Novice → Mage → Sage → Reborn (RB) → High Novice → High Mage → Professor

✨Đặc điểm #

Vai trò chínhFarming AOE Tầm xa
Vai trò phụClear quái, support, crowd control.
Tầm đánhTầm xa
Loại sát thươngPhép thuật
Chỉ số chínhINT, DEX
Sát thương AOE🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Sát thương đơn🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Chống chịu🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜
Khả năng Farm🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Độ khó 🟧 🟧 🟧 🟧 🟧

Emblem Video Youtube

Chỉnh sửa kỹ năng #

Chỉnh sửa so với phiên bản pre-renewal gốc
Nội dung
Phiên bản cũ
Phiên bản mới
Bonus chỉ số
N/A

Advanced Skill #

Sử dụng lệnh @npc skill để học.

Advanced Skills
Tên kỹ năng
Mô tả
Chi phí học
Ghi chú
Diamon Dust
Gọi một con gió lạnh giá gây sát thương Water lên khu vực chỉ định. Dmg ảnh hưởng từ level skill Frost Weapon, level nhân vật và INT.

▸Level 1: 7×7 cells
▸Level 2: 7×7 cells
▸Level 3: 7×7 cells
▸Level 4: 9×9 cells
▸Level 5: 9×9 cells
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Fire Walk
Tạo một con đường lửa phía sau trong khi di chuyển trong 12s, kẻ địch di chuyển trên đó sẽ bị sát thương thuộc tính Lửa. Dmg tăng theo Skill level.

▸Level 1: Lên tới 8 cells
▸Level 2: Lên tới 10 cells
▸Level 3: Lên tới 12 cells
▸Level 3: Lên tới 14 cells
▸Level 3: Lên tới 16 cells
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Electric Walk
Triệu gọi sấm sét dưới chân khi di chuyển 12s, kẻ địch di chuyển trên đó sẽ bị sát thương thuộc tính Wind. Dmg tăng theo Skill level.

▸Level 1: Lên tới 8 cells
▸Level 2: Lên tới 10 cells
▸Level 3: Lên tới 12 cells
▸Level 3: Lên tới 14 cells
▸Level 3: Lên tới 16 cells
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Earth Grave
Biến đổi mặt đất thành những ngọn giáo gây sát thương thuộc tính Earth và Bleeding lên mục tiêu chung quanh khu vực. Dmg ảnh hưởng từ level skill Seismic Weapon, level nhân vật và INT. Có thể gây sát thương lên mục tiêu Hide và Cloaking.

▸Level 1: 7×7 cells
▸Level 2: 7×7 cells
▸Level 3: 7×7 cells
▸Level 4: 9×9 cells
▸Level 5: 9×9 cells
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Pyschic Wave
Bắn ra một luồng sóng năng lượng lên một khu vực và gây sát thương phép thuật hệ Neutral nhiều lần. Nếu trang bị Staff hoặc Book sẽ gây được sát thương hai lần. Dmg tăng tiến theo level nhân vật và INT.

▸Level 1: 7×7 cells/ 3 hit
▸Level 2: 7×7 cells/ 4 hit
▸Level 3: 9×9 cells/ 5 hit
▸Level 4: 9×9 cells/ 6 hit
▸Level 5: 11×11 cells/ 7 hit
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Extreme Vacuum
Tạo một cơn lốc xoáy hút các mục tiêu chung quanh vào tâm điểm của nó, các mục tiêu bị hút sẽ không thể di chuyển đến khi hết thời gian hiệu lực của skill. STR cao có thể giảm hiệu ứng của skill, một vài skill có thể bỏ qua hiệu ứng của Extreme Vacuum.

▸Level 1: 3×3 cells/ 4s
▸Level 2: 3×3 cells/ 6s
▸Level 3: 5×5 cells/ 8s
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.
Varetyr Spear
Triệu gọi một lượng lớn lôi thương xuất hiện trên không tấn công một mục tiêu chỉ định và chung quanh đó với sát thương Wind. Có khả năng gây choáng, dmg ảnh hưởng từ skill Lightning Loader, level nhân vật và INT.


▸Level 1: 3×3 cells
▸Level 2: 3×3 cells
▸Level 3: 3×3 cells
▸Level 4: 5×5 cells
▸Level 5: 5×5 cells
▸Level 6: 5×5 cells
▸Level 7: 7×7 cells
▸Level 8: 7×7 cells
▸Level 9: 7×7 cells
▸Level 10: 9×9 cells
▸Level 1-6: Free
▸Level 7: 1m zeny.
▸Level 8: 3m zeny.
▸Level 9: 5m zeny.
▸Level 10: 10m zeny.
Striking
Tăng ATK vũ khí và Perfect HIT cho người thi triển và một nhân vật trong party trong vòng 90s. Rút một lượng sp theo giây cố định trong thời gian hiệu lực. Chỉ có thể sử dụng khi ở trong party.

▸Level 1: + 20 ATK +30 Perfect HIT, tốn 5sp/s
▸Level 2: + 40 ATK +40 Perfect HIT, tốn 4sp/s
▸Level 3: + 60 ATK +50 Perfect HIT, tốn 3sp/s
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.

Xây dựng nhân vật (Chỉ số/Trang bị) #

Hướng build Professor Cơ bản #

Cộng chỉ số
STRAGIVITINTDEXLUK
212599991
Trang Bị Đầu Game (Early Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tra cứu
Head (Upper)
+Skull Cap
Head (mid)
+Robo Eyes
None
Head (low)
Angel Wings (Tier-I)
None
+Armor (Body)
+Garment (Manteau)
+Shoes
Poring Magicial Set
None
Weapon
Poring Staf
None
Accessory
Mage Figure
None
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Royal Gemini Diadem[1]
Head (mid)
Ranged Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Arctic Wings(Tier-II)
None
Armor (Body)
Royal Magical Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Magical Shoes[1]
Weapon
Icarus Elemental Staff(Tier-I)
Shield
Valkyrie Shield
Accessory
Emerald Ears Ring[1]
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Hero Gemini Diadem[1]
Head (mid)
Ranged Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Icarus Wings(Tier-III)
None
Armor (Body)
Royal Magical Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Magical Shoes[1]
Weapon
Icarus Elemental Staff(Tier-II)
Shield
Sealed Valkyrie Shield
Accessory
+Emerald Ears Ring[1]
VFM Armor
S.Magical Armor
Badge INT, DEX
Pet
+ G Cold Water Spirit

Thông tin này có giúp ích cho bạn không?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *