| Chuyển nghề: Novice → Swordman → Knight → Reborn (RB) → High Novice → High Swordman → Lord Knight |
| Vai trò chính | Cận chiến DPS. |
| Vai trò phụ | Semi-Tanker. |
| Tầm đánh | Gàn |
| Loại sát thương | Vật lý |
| Chỉ số chính | STR, DEX, VIT |
| Sát thương AOE | 🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜ |
| Sát thương đơn | 🟧 🟧 🟧 🟧 🟧 |
| Chống chịu | 🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜ |
| Khả năng Farm | 🟧 🟧 🟧 ⬜ ⬜ |
| Độ khó | 🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜ |
Emblem Video Youtube
Chỉnh sửa kỹ năng #
Chỉnh sửa so với phiên bản pre-renewal gốc | ||
|---|---|---|
Nội dung | Phiên bản cũ | Phiên bản mới |
Bonus chỉ số | N/A | ▸Agi +5 ▸Dex +5 |
Bowling Bash | ▸Cast Time 0.7s. ▸Đẩy lùi đối phương. ▸ Sử dụng thuật toán Glutterline 500% damage. | ▸Cast Time 0.5s ▸KHÔNG Đẩy lùi đối phương. ▸Thuật toán xoay quanh 11×11 cell quanh caster. ▸1000% damage khi sử dụng kiếm 2 tay. |
Spiral Pierce | ▸Base ATK: 80% weight weapon. ▸Xuyên DEF ▸Delay after skill: 2s ▸Casting time: 1s | ▸1000% ATK ▸Không xuyên DEF ▸Delay after skill: 0.6s ▸Casting time: 0.5s |
Brandish Spear | ▸Casting time 0.7s | ▸Casting time 0.5s |
Advanced Skill #
Sử dụng lệnh @npc skill để học.
Advanced Skills | |||
|---|---|---|---|
Tên kỹ năng | Mô tả | Chi phí học | Demo |
Ignition Break | Cắm kiếm xuống mặt đất với một lực cực mạnh tạo ra một vụ nổ gây sát thương tất cả mục tiêu chung quanh ( 9×9 cell) nhân vật. Dmg tăng tiến theo level nhân vật, có thể gây một nửa lượng Crit Dmg dựa trên chỉ số Crit Chance gốc của nhân vật. (có thể chí mạng) ▸Level 1: 450% ATK ▸Level 2: 900% ATK ▸Level 3: 1350% ATK | ▸Level 1: Free ▸Level 2: 3m zeny. ▸Level 3: 5m zeny. | |
Xây dựng nhân vật (Chỉ số/Trang bị) #
Hướng build Spiral Piece #
| Cộng chỉ số | |||||
| STR | AGI | VIT | INT | DEX | LUK |
| 90 | 1 | 60 | 1 | 90 | 1 |
Trang Bị Đầu Game (Early Gear) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tra cứu |
Head (Upper) | +Evil Marching Hat | ||
Head (mid) | +Robo Eyes | None | |
Head (low) | Angel Wings (Tier-I) | None | |
+Armor (Body) +Garment (Manteau) +Shoes | Poring Streng Set | None | |
Weapon | Poring Spear | None | |
Accessory | Knight Figure | None | |
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tài liệu liên quan |
Head (Upper) | Royal Scorpion Diadem[1] | ||
Head (mid) | Strength Shiny Angel Mask | None | |
Head (low) | Eagle Wings(Tier-II) | None | |
Armor (Body) | Royal Dex Armor[1] | ||
Garment (Manteau) | Adventure’s Backpack | ||
Shoes | Royal Dex Shoes[1] | ||
Weapon | Icarus Spear(Tier-I) | ||
Shield | Valkyrie Shield | ||
Accessory | Attack Booter Ring[1] | ||
Trang Bị Cuối game (End Gear – Mạnh nhất) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tài liệu liên quan |
Head (Upper) | Hero Scorpion Diadem[1] | ||
Head (mid) | Strength Shiny Angel Mask | None | |
Head (low) | Icarus Wings(Tier-III) | None | |
Armor (Body) | Royal Dex Armor[1] | ||
Garment (Manteau) | Adventure’s Backpack | ||
Shoes | Royal Dex Shoes[1] | ||
Weapon | Icarus Spear(Tier-II) | ||
Shield | Sealed Valkyrie Shield | ||
Accessory | Attack Booter Ring[1] | ||
VFM Armor | S.Snipper Armor | Badge STR, DEX, VIT | |
Pet | G Strong Wind Spirit | ||