Chuyển nghề: Novice → Mage → Wizard → Reborn (RB) → High Novice → High Mage → High Wizard

✨Đặc điểm #

Vai trò chínhFarming AOE Tầm xa
Vai trò phụClear quái,debuff + crowd control.
Tầm đánhTầm xa
Loại sát thươngPhép thuật
Chỉ số chínhINT, DEX
Sát thương AOE🟧 🟧 🟧 🟧 🟧
Sát thương đơn🟧 ⬜ ⬜ ⬜ ⬜
Chống chịu🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜
Khả năng Farm🟧 🟧 🟧 ⬜ ⬜
Độ khó 🟧 🟧 🟧 🟧 🟧

Emblem Video Youtube

Chỉnh sửa kỹ năng #

Chỉnh sửa so với phiên bản pre-renewal gốc
Nội dung
Phiên bản cũ
Phiên bản mới
Bonus chỉ số
N/A
▸Vit +5
▸Int +5
Storm Gust
▸1 hit
▸3 hit
Mystical Amplification
▸Tăng 100% ATK với skill kế tiếp, không có tác dụng cho skill kế tiếp đó.Cooldown: 0Global delay: 0
▸Tăng 100% sát thương skill tiếp theo.High Wizard được buff trạng thái mới tồn tại trong 90s, tăng 50% MATK cho mọi kỹ năng tiếp theo. Global delay: 0.5sCoolDown: 5s.
Lord of Vermilion
Meteor Storm
Storm Gust
Heaven’s Drive
▸Cast time: 15s
▸Global Delay: 5s
▸cast time: 10s
▸Global Delay: 2.5s
▸Cooldown 1s
Heaven’s Drive
▸5 Hit
▸10 Hit (Tổng sát thương X2)

Advanced Skill #

Sử dụng lệnh @npc skill để học.

Advanced Skills
Tên kỹ năng
Mô tả
Chi phí học
Ghi chú
Jack Frost
Gây sát thương thuộc tính Water lên một kẻ địch và chung quanh chúng. Nếu kẻ thù đang có hiệu ứng Frost sẽ nhận thêm dmg. Dmg skill tăng tiến theo level nhân vật.

▸Level 1: 1300% MATK/1800% (Frost)
▸Level 2: 1600% MATK/ 2400% (Frost)
▸Level 3: 1900% MATK/ 3000% (Frost)
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.
Crimson Rock
Gây sát thương thuộc tính Fire lên một kẻ địch và chung quanh chúng khi thiên thạch rơi xuống sẽ đẩy lùi kẻ địch 1 khoản nhỏ, dmg tăng tiến theo level nhân vật.

▸Level 1: 1300% MATK
▸Level 2: 1600% MATK
▸Level 3: 1900% MATK
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.
Tăng diện tích skill lên 9×9 cell
Chain Light
Gây sát thương thuộc tính Wind lên một kẻ địch nếu có một mục tiêu khác gần bên sẽ tự động tìm và gây sát thương lên mục tiêu kế tiếp, nếu có nhiều hơn một mục tiêu chung quanh thì nó sẽ chuyển ngẫu nhiên. Nếu chung quanh không có bất kỳ mục tiêu khác nào thì skill sẽ tự động lặp lại them hai lần lên mục tiêu chính.

▸Level 1: 600% MATK/ 5 hit
▸Level 2: 700% MATK/ 6 hit
▸Level 3: 800% MATK/ 7 hit
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.
Earth Strain
Tạo một cơn sóng thuộc tính Earth sát thương lên tất kẻ địch trên đường đi.

▸Level 1: 1600% MATK
▸Level 2: 2200% MATK
▸Level 3: 2800% MATK
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.
Recognized Spell
Gây sát thương tối đa bằng các đòn tấn công phép thuật trong suốt thời gian hiệu lực của kỹ năng. SP tiêu tốn thêm 25%.

▸Level 1: 60 Seconds
▸Level 2: 90 Seconds
▸Level 3: 110 Seconds
▸Level 4: 140 Seconds
▸Level 5: 170 Seconds
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Soul Expansion
Gây 2 lần sát thương thuộc tính Ghost lên mục tiêu và chung quanh,dmg tăng tiến theo level nhân vật và INT.

▸Level 1: 1200% MATK
▸Level 2: 1400% MATK
▸Level 3: 1600% MATK
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.
Frost Misty
Tạo một vùng sương mù lên khu vực chỉ định và gây sát thương và them hiệu ứng Frost lên mục tiêu trong đó. Mục tiêu bị ảnh hưởng bỏi Frost bị giảm DEF, tốc độ chạy, tốc độ đánh và thời gian niệm phép tăng.


▸Level 1: 300% MATK/ 30% Frost chance
▸Level 2: 400% MATK/ 35% Frost chance
▸Level 3: 500% MATK/ 40% Frost chance
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.
Marsh of Abyss
Nguyền rủa kẻ địch khiến chúng giảm tốc độ di chuyển, DEF, né tránh. Hiệu ứng tăng ảnh hưởng bởi INT và level của người sử dụng.

▸Level 1: -50% Tốc độ chạy
▸Level 2: -60% Tốc độ chạy
▸Level 3: -70% Tốc độ chạy
▸Level 1: Free
▸Level 2: 3m zeny.
▸Level 3: 5m zeny.

Xây dựng nhân vật (Chỉ số/Trang bị) #

Hướng build Wiz Cơ bản #

Cộng chỉ số
STRAGIVITINTDEXLUK
212599991
Trang Bị Đầu Game (Early Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tra cứu
Head (Upper)
+Skull Cap
Head (mid)
+Robo Eyes
None
Head (low)
Angel Wings (Tier-I)
None
+Armor (Body)
+Garment (Manteau)
+Shoes
Poring Magicial Set
None
Weapon
Poring Staf
None
Accessory
Mage Figure
None
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Royal Gemini Diadem[1]
Head (mid)
Ranged Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Arctic Wings(Tier-II)
None
Armor (Body)
Royal Magical Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Magical Shoes[1]
Weapon
Icarus Elemental Staff(Tier-I)
Shield
Valkyrie Shield
Accessory
Emerald Ears Ring[1]
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Hero Gemini Diadem[1]
Head (mid)
Ranged Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Icarus Wings(Tier-III)
None
Armor (Body)
Royal Magical Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Magical Shoes[1]
Weapon
Icarus Elemental Staff(Tier-II)
Shield
Sealed Valkyrie Shield
Accessory
+Emerald Ears Ring[1]
+Emerald Ring[1] (150 dex để ins-ta cast)
VFM Armor
S.Magical Armor
Badge INT, DEX
Pet
+ G Cold Water Spirit
+ G Strong Wind Spirit (150 dex để ins-ta cast)

Thông tin này có giúp ích cho bạn không?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *