Đặc điểm #

Chuyển nghề: Novice → Archer → Hunter → Reborn (RB) → High Novice → High Archer → Sniper

Vai trò chínhDPS Tầm xa
Vai trò phụN/A
Tầm đánhXa
Loại sát thươngVật lý
Chỉ số chínhAGI, DEX, LUK

Chỉnh sửa kỹ năng #

Chỉnh sửa so với phiên bản pre-renewal gốc
Nội dung
Phiên bản cũ
Phiên bản mới
Bonus chỉ số
N/A
▸Vit +5
▸Luk +5
Sharp Shooting
▸Crit + 20
▸450% ATK
▸CastTime: 2s
▸Global Delay: 1.5s
▸Lượng tên tiêu thụ: 1
▸Vùng sát thương: 3×20
▸Tầm xa thi triển: 9 cell
▸Crit + 30
▸1000% ATK
▸CastTime: 1s
▸Global Delay: 0.5s
▸Lượng tên tiêu thụ: 5
▸Vùng sát thương: 7×20
▸Tầm xa thi triển: 11 cell
Blitz Beat
▸Công thức cũ: (dex / 10 +int/ 2 + skill * 3 + 40)AOE 3×3
▸Công thức mới: (dex / 2 + agi / 2 + luk * 2 + skill * 10) * 2)
▸Single Target
Falcon Assault
▸Công thức cũ: (dex / 10 +int/ 2 + skill * 3 + 40)
▸Phụ thuộc vào Sát thương của Blitz Beat.
▸Công thức mới: (dex / 2 + agi / 2 + luk / 2 + skill * 3) * 2)
▸KHÔNG Phụ thuộc vào Sát thương của Blitz Beat.
Arrow Shower
N/A
Bản mới x3 damage, chia làm 3 HIT

Advanced Skill #

Sử dụng lệnh @npc skill để học.

Advanced Skills
Tên kỹ năng
Mô tả
Chi phí học
Demo
Kỹ năng Demo
Gây sát thương diện rộng
▸Level 1: 100% ATK
▸Level 2: 200% ATK
▸Level 3: 300% ATK
▸Level 4: 400% ATK
▸Level 5: 500% ATK
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.

Xây dựng nhân vật (Chỉ số/Trang bị) #

  • Sharp Shooting Build
  • Auto attack Build

Mô tả: Tập trung chính vào kỹ năng Sharp Shooting để clear quái AOE.

Sát thương AOE🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Sát thương đơn🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Chống chịu🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜
Khả năng Farm🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Độ khó 🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜

Cộng chỉ số
STRAGIVITINTDEXLUK
190160901
Trang Bị khởi đầu (Early Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
+Captain’s Hat
+Evil Marching Hat
Head (mid)
+Hawk Eyes
+Robo Eyes
None
Head (low)
Angel Wings (Tier-I)
None
+Armor (Body)
+Garment (Manteau)
+Shoes
Poring Agility Set
None
Weapon
Poring Bow
None
Accessory
Arche Figure
None
Trang Bị giữa game (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Royal Scorpio Diadem[1]
Head (mid)
Eagle Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Gargoyle Wings(Tier-II)
None
Armor (Body)
Royal Dex Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Dex Shoes[1]
Weapon
Icarus Sharp Bow(Tier-I)
Accessory
Emerald Ring[1]
Trang Bị Cuối game (End Gear – Mạnh nhất)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Hero Scorpio Diadem[1]
Head (mid)
Eagle Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Icarus Wings(Tier-III)
None
Armor (Body)
Royal Dex Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Dex Shoes[1]
Weapon
Icarus Sharp Bow(Tier-II)
Accessory
Emerald Ring[1]
Gold Scaraba Card

Mô Tả: Tập trung chính vào ASPD và khả năng auto Blitz Beat để sát hại mục tiêu.

Sát thương AOE⬜ ⬜ ⬜ ⬜ ⬜
Sát thương đơn🟧 🟧 🟧 🟧 🟧
Chống chịu🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜
Khả năng Farm🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Độ khó🟧 ⬜ ⬜ ⬜ ⬜

Cộng chỉ số
STRAGIVITINTDEXLUK
1901190

Khi lên set End gear có thể chuyển qua 60 agi 90 dex 90 luk để tối ưu sát thương.

Trang Bị khởi đầu (Early Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
+Captain’s Hat
+Evil Marching Hat
Head (mid)
+Hawk Eyes
+Robo Eyes
None
Head (low)
Angel Wings (Tier-I)
None
+Armor (Body)
+Garment (Manteau)
+Shoes
Poring Agility Set
Sniping Suit [1]
Tights [1] 3stat
Porcellio Card
Weapon
Poring Bow
None
Accessory
Arche Figure
None
Trang Bị giữa game (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Royal Eagle Diadem[1]
Holden Card
Head (mid)
Speed Shiny Angel Mask
None
Head (low)
White butterfly Wings(Tier-II)
None
Armor (Body)
Royal Agi Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Agi Shoes[1]
Weapon
Icarus Eagle Bow(Tier-I)
Accessory
Devil Ring[1]
Trang Bị Cuối game (End Gear – Mạnh nhất)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Hero Eagle Diadem[1]
holden card
Head (mid)
Speed Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Icarus Wings(Tier-III)
None
Armor (Body)
Royal Agi Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Green maiden card
Shoes
Royal Dex Shoes[1]

Odium of Thanatos Card
Weapon
Icarus Sharp Bow(Tier-II)
The Paper Card
Accessory
Devil Ring[1]
Gold Scaraba Card
Owl Baron Card
Nếu dư 193ASPD bạn có thể chuyển các đồ agi sang đồ dex or luck để thêm dame. Tuy nhiên Flee sẽ giảm xuống , làm giảm khả năng sống sót. Các item cần đạt mốc +7 hay +9 để có thêm sức mạnh.

Thông tin này có giúp ích cho bạn không?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *