| Chuyển nghề: Novice → Thief → Assassin → Reborn (RB) → High Novice → High Thief → Assassin Cross |
| Vai trò chính | DPS Tầm gần |
| Vai trò phụ | N/A |
| Tầm đánh | Gần |
| Loại sát thương | Vật lý |
| Chỉ số chính | STR, AGI, DEX, LUK |
| Sát thương AOE | 🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜ |
| Sát thương đơn | 🟧 🟧 🟧 🟧 🟧 |
| Chống chịu | 🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜ |
| Khả năng Farm | 🟧 🟧 🟧 ⬜ ⬜ |
| Độ khó | 🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜ |
Chỉnh sửa kỹ năng #
Chỉnh sửa so với phiên bản pre-renewal gốc | ||
|---|---|---|
Nội dung | Phiên bản cũ | Phiên bản mới |
Bonus chỉ số | N/A | ▸Agi +5 ▸Dex +5 |
Sonic blow | – Walk delay 2s – Global Delay: 2s – HIT: 50% | – Walk delay 0.5s – Global Delay: 1s – HIT: 90% |
Meteor assault | – Cast cancel khi bị tấn công. – 440% ATK – Cast Time: 0.5s – Global delay: 0.5s – 5×5 AOE – KHÔNG Nhận được hiệu ứng từ EDP | – KHÔNG Cast cancel khi bị tấn công. – 740% ATK – Cast Time: 0.3s – Global delay: 0.5s – 7×7 AOE – Nhận được hiệu ứng từ EDP |
EDP | 60s | 120s |
Advanced Skill #
Sử dụng lệnh @npc skill để học.
Advanced Skills | |||
|---|---|---|---|
Tên kỹ năng | Mô tả | Chi phí học | Demo |
Cross Impact | Có khả năng crit theo tỉ lệ 50% critical rate của char ▸Level 1: 1550% ATK ▸Level 2: 1700% ATK ▸Level 3: 1850% ATK ▸Level 4: 2000% ATK ▸Level 5: 2150% ATK | ▸Level 1: Free ▸Level 2: 1m zeny. ▸Level 3: 3m zeny. ▸Level 4: 5m zeny. ▸Level 5: 10m zeny. | |
Xây dựng nhân vật (Chỉ số/Trang bị) #
Hướng build Cross Impact #
| Cộng chỉ số | |||||
| STR | AGI | VIT | INT | DEX | LUK |
| 90 | 1 | 60 | 1 | 1 | 90 |
Trang Bị Đầu Game (Early Gear) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tra cứu |
Head (Upper) | Evil Marching Hat | ||
Head (mid) | Robo Eyes | None | |
Head (low) | Angel Wings (Tier-I) | None | |
+Armor (Body) +Garment (Manteau) +Shoes | Poring Streng Set | None | |
Weapon | Poring Katar | None | |
Accessory | Thief Figure | None | |
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tài liệu liên quan |
Head (Upper) | Royal Aquarius Diadem[1] | ||
Head (mid) | Strength Shiny Angel Mask | None | |
Head (low) | Devil Wings(Tier-II) | None | |
Armor (Body) | Royal Streng Armor[1] | ||
Garment (Manteau) | Adventure’s Backpack | ||
Shoes | Royal Streng Shoes[1] | ||
Weapon | Icarus Champion Katar(Tier-I) | ||
Accessory | Attack Booter Ring[1] | ||
Trang Bị Cuối game (End Gear – Mạnh nhất) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tài liệu liên quan |
Head (Upper) | Hero Aquarius Diadem[1] | ||
Head (mid) | – Strength Shiny Angel Mask – Critical Shiny Angel Mask | None | |
Head (low) | Icarus Wings(Tier-III) | None | |
Armor (Body) | Royal Streng Armor[1] | ||
Garment (Manteau) | Adventure’s Backpack | ||
Shoes | Royal Streng Shoes[1] | ||
Weapon | Icarus Champion Katar(Tier-II) | ||
Accessory | – Attack Booter Ring[1] – Devil Ring[1] | ||
VFM Armor | – S.Strength Armor – S.Lucky Armor | Badge STR, VIT, LUK | |
Pet | – G Red Flame Spirit – Piamette | ||