Vai trò chínhDPS Tầm xa
Vai trò phụChế tạo thuốc/potion
Tầm đánhXa, Gần
Loại sát thươngVật lý
Chỉ số chínhINT, DEX
Sát thương AOE🟧 ⬜ ⬜ ⬜ ⬜
Sát thương đơn🟧 🟧 🟧 🟧 🟧
Chống chịu🟧 ⬜ ⬜ ⬜ ⬜
Khả năng Farm🟧 ⬜ ⬜ ⬜ ⬜
Độ khó 🟧 🟧 🟧 ⬜ ⬜

Chỉnh sửa kỹ năng #

Chỉnh sửa so với phiên bản pre-renewal gốc
Nội dung
Phiên bản cũ
Phiên bản mới
Bonus chỉ số
N/A
▸Int +5
▸Dex +5
Homunculus
▸Nhận 10% EXP từ chủ
▸Chỉ số cơ bản tăng 10%Chỉ số Evo tăng 20%Sức mạnh chiến đấu tăng khoảng 30%
▸Tăng x2 điểm friendly khi feeding
▸Thêm tính năng reset chỉ số cho homun (giống như việc nuôi lại 1 con homun từ đầu với chỉ số ngẫu nhiên lại) tại prontera chếch 10h
Mammonite
▸ -1000 zeny mỗi lần sử dụng
▸Không mất zeny
Acid Terror
▸Offical
▸Không tốn item khi sử dụng
Acid Demonstration
▸Offical
▸Global Delay 1s
▸Cooldown: 0.5sSát thương tăng tiến theo lượng máu tối đa của mục tiêu.

Advanced Skill #

Sử dụng lệnh @npc skill để học.

Advanced Skills
Tên kỹ năng
Mô tả
Chi phí học
Demo
Cart Remodeling
▸Tăng 800 Cart Weight mỗi level.Tăng 4000 Cart Weight ở Lv 5.
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Blood Acid Demonstration
▸Tăng 0.02% dmg theo số hp của mục tiêu mỗi cấp.
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Cart Tornado
▸Gây sát thương vật lý 2 cell xung quanh nhân vật bằng cách xoay vòng tròn xe đẩy, dmg tăng theo STR,skill Cart remodeling và cân nặng hiện tại của xe đẩy.

▸Level 1: 200%
▸Level 2: 400%
▸Level 3: 600%
▸Level 4: 800%
▸Level 5: 1000%
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.

Xây dựng nhân vật (Chỉ số/Trang bị) #

Hướng build Acid Demonstration MVP #

Mô tả: Tập trung chính vào kỹ năng Acid Demonstration để dmg MVP .

Cộng chỉ số
STRAGIVITINTDEXLUK
116090901
Trang Bị Đầu Game (Early Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tra cứu
Head (Upper)
+Evil Marching Hat
Head (mid)
+Robo Eyes
None
Head (low)
Angel Wings (Tier-I)
None
+Armor (Body)
+Garment (Manteau)
+Shoes
Poring Magical Set
None
Weapon
Poring Mace
None
Accessory
Merchant Figure
None
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Royal Gemini Diadem[1]
Head (mid)
Intelligence Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Arctic Wings(Tier-II)
None
Armor (Body)
Royal Vitality Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Vitality Shoes[1]
Weapon
Icarus Catalyst Mace(Tier-I)
Shield
Valkyrie Shield
Accessory
Emerald Ear Ring[1]
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Hero Intelligence Diadem[1]
Head (mid)
Intelligence Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Icarus Wings(Tier-II)
None
Armor (Body)
Royal Vitality Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Vitality Shoes[1]
Weapon
Icarus Catalyst Mace(Tier-II)
Shield
Sealed Valkyrie Shield
Accessory
Emerald Ear Ring[1]
VFM Armor
Magical Armor
Badge INT, VIT
Pet
G Cold Water Spirit

Thông tin này có giúp ích cho bạn không?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *