Chuyển nghề: Novice → Thief→ Rogue→ Reborn (RB) → High Novice → High Thief → Stalker

Vai trò chínhDPS Tầm xa, Gần
Vai trò phụN/A
Tầm đánhXa, Gần
Loại sát thươngVật lý
Chỉ số chínhSTR, AGI, DEX,

Chỉnh sửa kỹ năng #

Chỉnh sửa so với phiên bản pre-renewal gốc
Nội dung
Phiên bản cũ
Phiên bản mới
Bonus chỉ số
N/A
▸Agi +5
▸Dex +5
Back stab
▸Bow giảm 50% damage
▸Không giảm
Raid
▸Cần hiding.
▸Hit: 13×3 AOE
▸SP: 20
▸Global delay: 0s▸
Damage: 300%
▸Không Cần hiding.
▸Hit: 35×5 AOE
▸SP: 15
▸Global delay: 0.5s
▸Damage: 1350% ATK.

Advanced Skill #

Sử dụng lệnh @npc skill để học.

Advanced Skills
Tên kỹ năng
Mô tả
Chi phí học
Demo
Sharp Double Strafe
▸Lv1: Tăng 80% sát thương Double Strafe
▸Lv2: Tăng 110% sát thương Double Strafe
▸Lv3: Tăng 140% sát thương Double Strafe
▸Lv4: Tăng 170% sát thương Double Strafe
▸Lv5: Tăng 200% sát thương Double Strafe
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.
Berserk Raid
▸Lv1: Tăng 30% sát thương Raid
▸Lv2: Tăng 40% sát thương Raid
▸Lv3: Tăng 50% sát thương Raid
▸Lv4: Tăng 60% sát thương Raid
▸Lv5: Tăng 70% sát thương Raid
▸Level 1: Free
▸Level 2: 1m zeny.
▸Level 3: 3m zeny.
▸Level 4: 5m zeny.
▸Level 5: 10m zeny.

Xây dựng nhân vật (Chỉ số/Trang bị) #

  • Bow Build
  • Raid Build

Mô tả: Tập trung chính vào kỹ năng Sharp Shooting/ Double Strafe để clear quái .

Sát thương AOE🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜
Sát thương đơn🟧 🟧 🟧 🟧 🟧
Chống chịu🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜
Khả năng Farm🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Độ khó 🟧 🟧 ⬜ ⬜ ⬜

Cộng chỉ số
STRAGIVITINTDEXLUK
190160901
Trang Bị khởi đầu (Early Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
+Captain’s Hat
+Evil Marching Hat
Head (mid)
+Hawk Eyes
+Robo Eyes
None
Head (low)
Angel Wings (Tier-I)
None
+Armor (Body)
+Garment (Manteau)
+Shoes
Poring Agility Set
None
Weapon
Poring Bow
None
Accessory
Thief Figure
None
Trang Bị giữa game (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Royal Scorpio Diadem[1]
Head (mid)
Eagle Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Gargoyle Wings(Tier-II)
None
Armor (Body)
Royal Dex Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Dex Shoes[1]
Weapon
Icarus Thief Bow(Tier-I)
Accessory
Emerald Ring[1]
Trang Bị Cuối game (End Gear – Mạnh nhất)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Hero Scorpio Diadem[1]
Head (mid)
Eagle Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Icarus Wings(Tier-III)
None
Armor (Body)
Royal Dex Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Dex Shoes[1]
Weapon
Icarus Thief Bow(Tier-II)
Accessory
Emerald Ring[1]
VFM Armor
S.Snipper Armor
Badge DEX, AGI
Pet
G Strong Wind Spirit

Mô Tả: Tập trung chính vào Raid để AOE Farm quái.

Sát thương AOE🟧 🟧 🟧 🟧 ⬜
Sát thương đơn🟧 🟧 🟧 ⬜ ⬜
Chống chịu🟧 🟧 🟧 ⬜ ⬜
Khả năng Farm🟧 🟧 🟧 🟧 🟧
Độ khó🟧 ⬜ ⬜ ⬜ ⬜

Cộng chỉ số
STRAGIVITINTDEXLUK
9054661601

Trang Bị khởi đầu (Early Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Rideword Hat
Head (mid)
Robo Eyes
None
Head (low)
Angel Wings (Tier-I)
None
+Armor (Body)
+Garment (Manteau)
+Shoes
Poring Streng Set
Porcellio Card
Weapon
Poring Dagger
None
Accessory
Thief Figure
None
Trang Bị giữa game (Mid Gear)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Royal Aquarius Diadem[1]
Head (mid)
Strength Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Demon Wings(Tier-II)
None
Armor (Body)
Royal Streng Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Streng Shoes[1]
Weapon
Icarus Raid Dagger(Tier-I)
Shield
Valkyrie Shield
Accessory
Attack Booter Ring[1]
Trang Bị Cuối game (End Gear – Mạnh nhất)
Vị trí
Tên trang bị
Card
Tài liệu liên quan
Head (Upper)
Hero Aquarius Diadem[1]
Head (mid)
Strength Shiny Angel Mask
None
Head (low)
Icarus Wings(Tier-III)
None
Armor (Body)
Royal Streng Armor[1]
Garment (Manteau)
Adventure’s Backpack
Shoes
Royal Streng Shoes[1]
Weapon
Icarus Raid Dagger(Tier-II)
Shield
Sealed Valkyrie Shield
Accessory
Attack Booter Ring[1]
VFM Armor
S.Streng Armor
Badge STR, VIT
Pet
G Red Flame Spirit

Thông tin này có giúp ích cho bạn không?

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *