| Chuyển nghề: Novice → Merchant → BlackSmith → Reborn (RB) → High Novice → High Merchant → WhiteSmith |
| Vai trò chính | DPS Tầm Gần |
| Vai trò phụ | Chế tạo vũ khí thuộc tính, refine vũ khí. |
| Tầm đánh | Gần |
| Loại sát thương | Vật lý |
| Chỉ số chính | STR, VIT,AGI,DEX |
Chỉnh sửa kỹ năng #
Chỉnh sửa so với phiên bản pre-renewal gốc | ||
|---|---|---|
Nội dung | Phiên bản cũ | Phiên bản mới |
Bonus chỉ số | N/A | ▸AGI +10 |
Cart Termination | ▸-1500 zeny | ▸Không mất zeny ▸Card % atk có tác dụng ( ví dụ : race,ele,size) |
Mammonite | ▸ -1000 zeny mỗi lần sử dụng | ▸Không mất zeny |
Advanced Skill #
Sử dụng lệnh @npc skill để học.
Advanced Skills | |||
|---|---|---|---|
Tên kỹ năng | Mô tả | Chi phí học | Demo |
Cart Remodeling | ▸Tăng 800 Cart Weight mỗi level.Tăng 4000 Cart Weight ở Lv 5. | ▸Level 1: Free ▸Level 2: 1m zeny. ▸Level 3: 3m zeny. ▸Level 4: 5m zeny. ▸Level 5: 10m zeny. | |
Axe Tornado | ▸Gây sát thương vật lý xung quanh nhân vật bằng cách xoay vòng tròn rìu, dmg tăng theo VIT, level char. ▸Level 1: 380%/ 5 cell ▸Level 2: 560%/ 5 cell ▸Level 3: 740%/ 7 cell ▸Level 4: 920%/ 7 cell ▸Level 5: 1100%/ 7 cell | ▸Level 1: Free ▸Level 2: 1m zeny. ▸Level 3: 3m zeny. ▸Level 4: 5m zeny. ▸Level 5: 10m zeny. | |
Xây dựng nhân vật (Chỉ số/Trang bị) #
Hướng build Cart Termination/Axe Tornado #
Mô tả: Cart Termination để dmg MVP, Axe Tornado clear quái AOE .
| Cộng chỉ số | |||||
| STR | AGI | VIT | INT | DEX | LUK |
| 94 | 61 | 49 | 1 | 64 | 1 |
Trang Bị Đầu Game (Early Gear) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tra cứu |
Head (Upper) | +Evil Marching Hat | ||
Head (mid) | +Robo Eyes | None | |
Head (low) | Angel Wings (Tier-I) | None | |
+Armor (Body) +Garment (Manteau) +Shoes | Poring Strength Set | None | |
Weapon | Poring Axe | None | |
Accessory | Merchant Figure | None | |
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tài liệu liên quan |
Head (Upper) | Royal Aquarius Diadem[1] | ||
Head (mid) | Strength Shiny Angel Mask | None | |
Head (low) | Demon Wings(Tier-II) | None | |
Armor (Body) | Royal Streng Armor[1] | ||
Garment (Manteau) | Adventure’s Backpack | ||
Shoes | Royal Streng Shoes[1] | ||
Weapon | Icarus Buster(Tier-I) | ||
Shield | Valkyrie Shield | ||
Accessory | Attack Booter Ring[1] | ||
Trang Bị Tầm trung (Mid Gear) | |||
|---|---|---|---|
Vị trí | Tên trang bị | Card | Tài liệu liên quan |
Head (Upper) | Hero Aquarius Diadem[1] | ||
Head (mid) | Strength Shiny Angel Mask | None | |
Head (low) | Icarus Wings(Tier-II) | None | |
Armor (Body) | Royal Strength Armor[1] | ||
Garment (Manteau) | Adventure’s Backpack | ||
Shoes | Royal Strength Shoes[1] | ||
Weapon | Icarus Buster(Tier-II) | ||
Shield | Sealed Valkyrie Shield | ||
Accessory | Attack Booter Ring[1] | ||
VFM Armor | S.Streng Armor | Badge STR, VIT | |
Pet | G Red Flame Spirit | ||